sức sống

Học thuật
Thân thiện
sức sống

Một cây non vươn lên đầy sức sống từ mặt đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng tồn tại phát triển mạnh mẽ của sinh vật: Chỉ năng lực nội tại giúp một cơ thể sống duy trì sự tồn tại, lớn lên sinh sôi.
    • Sức mạnh nội tại, sinh khí tràn đầy: Dùng để chỉ sự mãnh liệt, tươi mới đầy năng lượng trong đời sống tinh thần, văn hóa, nghệ thuật hoặc một cộng đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau cơn bão, cây cối trong vườn vẫn thể hiện một sức sống mãnh liệt. (Sau cơn bão, cây cối trong vườn vẫn thể hiện một khả năng tồn tại phát triển mạnh mẽ.)
    • Bản nhạc này chứa đựng một sức sống lạc quan yêu đời. (Bản nhạc này chứa đựng một sinh khí tràn đầy sự lạc quan yêu đời.)
    • Thành phố này luôn tràn đầy sức sống về đêm. (Thành phố này luôn tràn đầy năng lượng sinh khí về đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tràn đầy sức sống": Cụm từ nhấn mạnh trạng thái sinh lực dồi dào, tươi trẻ mãnh liệt.
    • Người nghệ sĩ ấy, đã cao tuổi, vẫn tràn đầy sức sống khi sáng tác.
  • "Sức sống tiềm tàng": Chỉ khả năng sống, khả năng phát triển đang tồn tại nhưng chưa được biểu hiện ra bên ngoài một cách rõ rệt.
    • Hạt giống nằm trong đất chứa đựng một sức sống tiềm tàng.
Biến thể từ gần giống
  • Sinh lực (danh từ): Sức mạnh của sự sống, năng lượng duy trì sự tồn tại của sinh vật.
    • Anh ấy làm việc không biết mệt như một nguồn sinh lực vô tận.
  • Sinh khí (danh từ): Khí chất, tinh thần sống động mạnh mẽ.
    • Lễ hội mang lại sinh khí mới cho ngôi làng.
  • Nội lực (danh từ): Sức mạnh bên trong (thường dùng trong thuật, kinh tế, tổ chức), có thể dùng ẩn dụ gần với "sức sống" khi nói về khả năng tự phát triển.
    • Doanh nghiệp cần phát huy nội lực để vượt qua khó khăn.
Từ đồng nghĩa
  • Sinh lực: (Xemmục trên).
  • Sinh khí: (Xemmục trên).
  • Năng lượng sống: Chỉ nguồn năng lượng duy trì thúc đẩy sự sống.
Các cụm từ liên quan
  • "Thiếu sức sống": Trạng thái uể oải, không sinh khí, không khả năng phát triển mạnh mẽ.
    • Khu vườn trông thiếu sức sống sau đợt hạn hán kéo dài.
Thành ngữ liên quan
  • "Sức sống mãnh liệt": Thường dùng để ca ngợi khả năng sinh tồn, vươn lên phi thường trước nghịch cảnh.
    • Loài cây trên núi đá thể hiện một sức sống mãnh liệt.
sức sống

Một cây non vươn lên đầy sức sống từ mặt đất.

  1. Khả năng tồn tại phát triển của sinh vật.
  2. SứC VóC - Sức mạnh của thân thể (thường dùng với ý xấu) : Sức vóc bao định bơi qua sông.